đón tay

  1. Make a visiting present to a child of
    • Đón tay cho cháu một gói bánh
      To make a visiting present to small child of a parcel of cake

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đón tay"

đón tay
Bác đến chơi, nhớ đón tay cho cháu bé nhé.